Máy tính logarit

Tính logarit và phản logarit với các cơ số khác nhau. Hỗ trợ nhật ký tự nhiên (ln), cơ sở 10 (log) và cơ sở tùy chỉnh.

Máy tính

Phải lớn hơn 0

Chọn loại phép tính (Logarit hoặc Phản logarit) và nhập các giá trị cần tính để tính toán.

Hướng dẫn sử dụng hoàn chỉnh

Logarit là gì?

Logarit là phép toán nghịch đảo của lũy thừa. Nếu b^y = x thì log_b(x) = y. Logarit cho bạn biết bạn cần tăng cơ số bao nhiêu để có được số đó.

Logarit chung: log₁₀ (cơ số 10) và ln (log tự nhiên, cơ số e ≈ 2,71828).

Các loại tính toán

  • logarit: Tính log_b(x) - lũy thừa mà cơ số b phải tăng lên để có x
  • Phản logarit: Tính b^x - nâng cơ số b lên lũy thừa x (nghịch đảo của logarit)

Ví dụ

Ví dụ 1: Logarit chung

Tính toán: log₁₀(100)

Kết quả: 2

Giải thích: 10² = 100

Ví dụ 2: Logarit tự nhiên

Tính toán: ln(e)

Kết quả: 1

Giải thích: e¹ = e

Ví dụ 3: Phản logarit

Tính toán: 10²

Kết quả: 100

Giải thích: Antilog of 2 with base 10

📤 Share This Tool