Máy tính khối lượng

Convert mass units, calculate mass from density, find density from mass, or find volume. Free, fast, and easy to use.

Tính toán

Choose a calculation type, enter your values, and click Calculate Now to get instant results with step-by-step solutions.

Hướng dẫn sử dụng hoàn chỉnh

Thánh lễ là gì?

Khối lượng là thước đo lượng vật chất có trong một vật thể. Không giống như trọng lượng phụ thuộc vào trọng lực, khối lượng là một tính chất không đổi. Đơn vị SI cho khối lượng là kilôgam (kg). Khối lượng là nền tảng cho vật lý, hóa học, kỹ thuật, nấu ăn, vận chuyển và cuộc sống hàng ngày.

Công thức

Khối: m = ρ × V

Tỉ trọng: ρ = m / V

Âm lượng: V = m / ρ

4 Calculation Types

Chuyển đổi đơn vị khối lượng

Convert between kg, g, mg, lb, oz, tons, stone, and US tons.

Khối lượng từ mật độ và khối lượng

m = ρ × V. Biết mật độ và thể tích? Tìm khối lượng.

Mật độ từ khối lượng & khối lượng

ρ = m/V. Biết khối lượng, thể tích? Tìm mật độ.

Khối lượng từ khối lượng & mật độ

V = m/ρ. Biết khối lượng và mật độ? Tìm khối lượng.

Chuyển đổi phổ biến

• 1 kg = 2,20462 lb

• 1 lb = 453,592 g

• 1 kg = 35,274 oz

• 1 viên đá = 6,35029 kg = 14 lb

• 1 tấn = 1.000 kg

• 1 tấn Mỹ = 907,185 kg = 2.000 lb

Đơn vị được hỗ trợ

Khối

  • kg, g, mg
  • lb, oz, đá
  • Metric tons, US tons

Âm lượng

  • m³, cm³
  • L, ml
  • ft³, in³, gal Mỹ

Tỉ trọng

  • kg/m³, g/cm³
  • g/mL
  • lb/ft³, lb/in³

Ghi chú quan trọng

  • Khối lượng luôn không âm. Mật độ và thể tích phải > 0.
  • Khối lượng ≠ Trọng lượng. Trọng lượng phụ thuộc vào trọng lực; khối lượng không đổi.
  • All calculations convert to SI base units internally (kg, m³, kg/m³).

📤 Share This Tool