Máy tính cầu thang
Design stairs, calculate riser height, tread depth, stringer length, angle, and check building code compliance. 3 calculation modes with step-by-step solutions.
Tính toán
Select a calculation type, enter your measurements, and click Calculate to see stair dimensions, stringer length, and code compliance with step-by-step solutions.
Kết quả
-
-
-
Code Compliance
Giải pháp từng bước
Hướng dẫn sử dụng hoàn chỉnh
What is the Stair Calculator?
The Stair Calculator helps you design safe, code-compliant stairs. Enter the total rise (floor-to-floor height), and it calculates the number of risers, riser height, tread depth, total run, stringer length, and angle — all checked against building codes (IRC/IBC).
3 Calculation Modes
Design
Tổng mức tăng → bậc nâng, chiều cao bậc nâng, mặt lốp, đường chạy, thanh dọc.
Riser & Tread
Cho R, T, n → tổng tăng, chạy, xâu chuỗi.
dây đàn
Tăng + chạy → chiều dài thanh giằng, góc.
Tiêu chuẩn mã xây dựng
| Parameter | Phạm vi | Ideal |
|---|---|---|
| Chiều cao nâng | 4–7.75" | 7" |
| Độ sâu rãnh | 10–14" | 11" |
| 2R + T Formula | 24–25" | 24.5" |
| Tăng tối đa giữa các lần hạ cánh | 12 ft | — |
Thuật ngữ cầu thang
📏 Riser — vertical face of the step
🦶 bước đi — horizontal surface you step on
📐 dây đàn — dầm đỡ chéo dưới bậc thang
⬆️ Tổng mức tăng — floor-to-floor vertical height
➡️ Tổng số lần chạy — horizontal distance from top to bottom
Kích thước chung
🏠 Residential: 7" riser, 11" tread (2R+T = 25)
🏢 Commercial: 6.5" riser, 12" tread (2R+T = 25)
🪜 Steep: 7.5" riser, 10" tread (2R+T = 25)
🚶 Gentle: 6" riser, 13" tread (2R+T = 25)
Ghi chú quan trọng
- All risers must be uniform height (max ⅜" variation).
- Kiểm tra mã xây dựng địa phương - các yêu cầu khác nhau tùy theo khu vực pháp lý.
- Khoảng trống tối thiểu trên đầu: 6 ft 8 in (80 in).
- Cần có tay vịn ở ít nhất một bên đối với 4 bậc thang trở lên.